Từ vựng về gia đình và bản thân
| 1 |
I |
/ai/ |
Tôi |
| 2 |
Father |
/’fɑ:ðə/ |
Cha |
| 3 |
Mother |
/m^ðər/ |
Mẹ |
| 4 |
Brother |
/ˈbrʌð.ər/ |
Anh/em trai |
| 5 |
Sister |
/ˈsɪs.tər/ |
Chị/em gái |
| 6 |
Grandpa |
/ˈɡræn.pɑː/ |
Ông |
| 7 |
Grandma |
/ˈɡræn.mɑː/ |
Bà |
| 8 |
Parents |
/ˈpeə.rənt/ |
Cha mẹ |
| 9 |
Uncle |
/ˈʌŋkl/ |
Chú/bác trai/cậu |
| 10 |
Aunt |
/ænt/-/ɑːnt/ |
Cô/dì/bác gái |
| 11 |
Niece |
/ni:s/ |
Cháu gái |
| 12 |
Nephew |
/´nevju:/ |
Cháu trai |
| 13 |
Family |
/fæm.əl.i/ |
Gia đình |
Chủ đề gia đình rất gần gũi đối với trẻ em